A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

NỘI DUNG CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36/TT/BGDĐT

Ngày 20/9/2019 trường Mầm non xã Tức tranh thực hiện nội dung công khai theo thông tư 36 như sau

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MN XÃ TỨC TRANH

                            Biểu mẫu 01

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 

 

1

Trẻ chuyên cần

90%

95%

2

Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng

 Giảm xuống mức thấp nhất có thể (5,5%)

Giảm xuống mức thấp nhất có thể (5,5%)

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình giáo dục mầm non do Bộ giáo dục ban hành theo Thông tư 01/VBHN-BGDĐT, ngày 24/1/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Chương trình giáo dục mầm non do Bộ giáo dục ban hành theo Thông tư 01/VBHN-BGDĐT, ngày 24/1/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 

 

1

Lĩnh vực phát triển thể chất

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

2

Lĩnh vực phát triển nhận thức

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

3

Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

4

Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ (MG)

 

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

5

Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội (LĨnh vực phát triển tình cảm, xã hội và thẩm mĩ – Nhà trẻ)

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 

 

 

 

Tức Tranh, ngày 15 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Trần Thị Hạnh

      

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MN XÃ TỨC TRANH

                              Biểu mẫu 02

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

506

0

0

45

109

162

190

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

1

0

0

0

0

0

1

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

506

0

0

45

109

162

190

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

506

0

0

45

109

162

190

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

506

0

0

45

109

162

190

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

506

0

0

45

109

162

190

1

Số trẻ cân nặng bình thường

458

0

0

43

96

149

170

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

39

0

0

2

11

12

14

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

468

0

0

40

97

147

184

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

38

0

0

5

12

15

6

5

Số trẻ thừa cân béo phì

6

0

0

0

1

1

4

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

506

0

0

45

109

162

190

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

45

0

0

45

0

0

0

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

461

0

0

0

109

162

190

 

Tức Tranh, ngày 15 tháng 9 năm 2019

                                                                                            HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                               Trần Thị Hạnh

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MN XÃ TỨC TRANH

                              Biểu mẫu 03

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

 

II

Loại phòng học

 

-

 

1

Phòng học kiên cố

12

-

 

2

Phòng học bán kiên cố

4

-

 

3

Phòng học tạm

0

-

 

4

Phòng học nhờ

1

-

 

III

Số điểm trường

2

-

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4.737m2

9,3m2/trẻ

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1.950m2

3,8m2/trẻ

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

936m2

55m2/ phòng

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

176m2

11m2 /Phòng

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

224m2

0,43m2/trẻ

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

0

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

142m2

 

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

19

19 bộ/19nhóm (lớp)

 

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

4

1 bộ/nhóm (lớp)

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

15

1 bộ/nhóm (lớp)

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

3

3 bộ/sân chơi (trường)

 

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

14

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

102

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

 

XI

 

Nhà vệ sinh

Số lượng(m2)

 

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

16

0

0,22

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

 

 

 

Không

 

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

3

 

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

3

 

 

XIV

Kết nối internet

3

 

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

 

XVI

Tường rào xây

3

 

 

 

 

Tức Tranh, ngày 15 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Trần Thị Hạnh

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MN XÃ TỨC TRANH

                              Biểu mẫu 04

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

53

0

01

26

8

18

0

29

18

6

20

17

0

0

I

Giáo viên

38

0

0

23

8

7

0

17

17

4

21

17

0

0

1

Nhà trẻ

4

0

0

2

1

1

0

3

1

0

3

1

0

0

2

Mẫu giáo

34

0

0

21

7

6

0

14

16

4

18

16

0

0

II

Cán bộ quản lý

3

0

0

3

0

0

0

0

1

2

3

0

0

0

1

Hiệu trưởng

1

0

0

1

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

2

Phó hiệu trưởng

2

0

0

2

0

0

0

0

1

1

2

0

0

0

III

Nhân viên

9

0

0

1

0

8

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Nhân viên văn thư

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Nhân viên kế toán

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Nhân viên y tế

1

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Nhân viên nấu ăn

10

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

Tức Tranh, ngày 15 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

Trần Thị Hạ

 

 

                   

Trường MN xã Tức Tranh

 

CÔNG KHAI THU HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC TỪ NGƯỜI HỌC

NĂM HỌC 2019-2020

Thực hiện nhiệm vụ năm học 2019-2020 của Phòng GDDT huyện Phú Lương ; Căn cứ các văn bản hướng dẫn về thực hiện công tác thu, chi của cấp trên ; căn cứ tình hình thực tế của nhà trường và địa phương ; Để đảm bảo chất lượng CSGD trẻ, mỗi học sinh đến trường cần đóng góp một số khoản tiền để mua sắm đồ dùng, sách, thiết bị ….để phục vụ trực tiếp phục vụ cho hoạt động học của trẻ như sau :

 

TT

Nội dung thu

Mức đòng

Nội dung chi

Ghi chú

I

Các khoản thu thảo thuận

 

 

 

1

Tiền ăn bán trú

15.000đ/ ngày

Tiền ăn hàng ngày của trẻ

Thu theo tháng

2

Tiền mua ga

12.000 đ/ tháng

Trả tiền mua ga nấu bếp ăn bán trú

Thu theo học kỳ

3

Tiền nước uống cho học sinh

10.000đ/ tháng

Trả tiền phí nước uống, nước phục vụ nấu ăn bán trú cho học sinh.

Thu theo học kỳ

3

Mua sắm đồ dùng bán trú, đồ dùng vệ sinh

Năm 1: 180.000 đ/ cháu

Năm 2: 160.000 đ/ cháu

Năm 3: 140.000 đ/ cháu

Năm 4+5: 120.000đ/ cháu

Chi mua đồ dùng cá nhân của trẻ, đồ dùng chung tại lớp, đồ dùng vệ sinh, đồ dùng nhà bếp phục vụ cho công tác chăm sóc bán trú tại trường MN

Thu trong năm học

II

Các khoản thu hộ -chi hộ

 

 

 

2

Tiền mua tài liệu, học liệu, đồ dùng phục vụ trẻ mầm non

Trẻ 5 tuổi : 300.000 đ

Trẻ 4 tuổi : 280.000 đ

Trẻ 3 tuổi : 260.000 đ

Trẻ Nhà trẻ : 260.000 đ

Trả tiền mua sách và đồ dùng học liệu, đồ chơi cho trẻ mầm non

Thu trong năm học

III

Các khoản thu hộ

 

 

 

1

Bảo hiểm thân thể học sinh

Từ 70.000đ đến 180.000đ/ trẻ/ năm học

Phụ huynh thống nhất mức đóng nộp Bảo hiểm cho trẻ là 100.000đ/ năm học. Nộp cho công ty Bảo Việt để thực hiện chế độ cho học sinh theo quy định.

Thu đầu năm học

2

Quỹ ban đại diện hội cha mẹ

50.000đ/ cháu/ năm học

Ban đại diện cha mẹ học sinh thống nhất mức thu và quản lý quỹ HCM theo TT55/2011/TT-BGD&ĐT

Thu trong năm học

3

Tiền tin nhắn SMS

60.000đ/ cháu/ năm học

Nộp về tập đoàn viễn thông quân đội Viettel để chi trả dịch vụ 100 tin nhắn đến  phụ huynh học sinh trong năm học

Thu trong năm học

IV

Các khoản thu theo quy định

 

 

 

1

Tiền học phí

Nhà trẻ : 40.000đ/ tháng

Mẫu giáo 25.000 đ/ tháng

Tiền học phí thực hiện chi 40% để bổ xung quỹ lương ; 60% chi cho hoạt động của đơn vị

Thu theo học kỳ

                                                                                                             Tức Tranh, ngày 23 tháng 9 năm 2019

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Trần Thị Hạnh

 


Tập tin đính kèm
Tác giả: Nhóm thực hiện thông tin nhà trường
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 4
Hôm qua : 2
Tháng 07 : 95
Năm 2020 : 1.957
Saturday, 11/07/2020 - 15:03|
"AI YÊU NHI ĐỒNG BẰNG BÁC HỒ CHÍ MINH- AI YÊU BÁC HỒ CHÍ MINH HƠN THIẾU NIÊN NHI ĐỒNG"