Thực hiện công khai theo quy định tại Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT

Năm học 2018-2019 trường Mầm non xã Tức Tranh thực hiện công khai theo quy định tại thông tư 36/2017/TT-GBDĐT như sau

 

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MN XÃ TỨC TRANH

                            Biểu mẫu 01

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 

 

1

Trẻ chuyên cần

85%

90%

2

Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng

 Giảm xuống mức thấp nhất có thể (7,5%)

Giảm xuống mức thấp nhất có thể (7,5%)

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình giáo dục mầm non do Bộ giáo dục ban hành theo Thông tư 28/2016, ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Chương trình giáo dục mầm non do Bộ giáo dục ban hành theo Thông tư 28/2016, ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 

 

1

Lĩnh vực phát triển thể chất

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

2

Lĩnh vực phát triển nhận thức

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

3

Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

4

Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ (MG)

 

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

5

Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội (LĨnh vực phát triển tình cảm, xã hội và thẩm mĩ – Nhà trẻ)

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

90% trẻ được đánh giá đạt các mục tiêu PT

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 

 

 

Tức Tranh, ngày 15 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

Trần Thị Thiện

     

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MN XÃ TỨC TRANH

                              Biểu mẫu 02

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

521

0

0

57

128

190

146

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

521

0

0

57

128

190

146

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

521

0

0

57

128

190

146

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

521

0

0

57

128

190

146

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

521

0

0

57

128

190

146

1

Số trẻ cân nặng bình thường

477

0

0

55

116

173

126

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

44

0

0

2

12

15

14

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

471

0

0

50

108

175

130

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

50

0

0

7

20

13

10

5

Số trẻ thừa cân béo phì

9

0

0

1

0

2

6

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

521

0

0

57

128

190

146

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

57

0

0

57

0

0

0

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

464

0

0

0

128

190

146

 

Tức Tranh, ngày 15 tháng 9 năm 2018

                                                                                            HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                            Trần Thị Thiện

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MN XÃ TỨC TRANH

                              Biểu mẫu 03

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

 

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

 

II

Loại phòng học

 

-

 

1

Phòng học kiên cố

12

-

 

2

Phòng học bán kiên cố

4

-

 

3

Phòng học tạm

0

-

 

4

Phòng học nhờ

1

-

 

III

Số điểm trường

2

-

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3.601m2

6,9m2/trẻ

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2.868m2

5,5m2/trẻ

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

918m2

54m2/ phòng

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

176m2

11m2 /Phòng

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

224m2

0,43m2/trẻ

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

0

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

142m2

 

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

17

17 bộ/17nhóm (lớp)

 

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

4

1 bộ/nhóm (lớp)

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

13

1 bộ/nhóm (lớp)

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

3

3 bộ/sân chơi (trường)

 

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

38

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

102

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

 

XI

 

Nhà vệ sinh

Số lượng(m2)

 

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

16

0

0,22

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

 

 

 

Không

 

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

3

 

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

3

 

 

XIV

Kết nối internet

3

 

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

 

XVI

Tường rào xây

3

 

 

 

 

Tức Tranh, ngày 15 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

Trần Thị Thiện

                

Mẫu 04

THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

49

0

0

28

7

14

0

21

6

6

21

18

0

0

I

Giáo viên

37

0

0

24

7

6

0

21

5

4

18

18

0

0

1

Nhà trẻ

6

0

0

2

2

2

0

3

1

0

3

3

0

0

2

Mẫu giáo

31

0

0

22

5

4

0

18

4

4

15

14

0

0

II

Cán bộ quản lý

3

0

0

3

0

0

0

0

1

2

3

0

0

0

1

Hiệu trưởng

1

0

0

1

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

2

Phó hiệu trưởng

2

0

0

2

0

0

0

0

1

1

2

0

0

0

III

Nhân viên

9

0

0

1

0

8

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Nhân viên văn thư

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Nhân viên kế toán

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Nhân viên y tế

1

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Nhân viên nấu ăn

7

0

0

0

0

7

0

0

0

0

0

0

0

0

 

                         

 

                   

                                                                                    Tức Tranh, ngày 15 tháng 9 năm 2018

                                                                                            HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                            Trần Thị Thiện

 

Trường MN xã Tức Tranh

 

CÔNG KHAI THU HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC TỪ NGƯỜI HỌC

NĂM HỌC 2018-2019

Thực hiện nhiệm vụ năm học 2018-2019 của Phòng GDDT huyện Phú Lương ; Căn cứ các văn bản hướng dẫn về thực hiện công tác thu, chi của cấp trên ; căn cứ tình hình thực tế của nhà trường và địa phương ; Để đảm bảo chất lượng CSGD trẻ, mỗi học sinh đến trường cần đóng góp một số khoản tiền để mua sắm đồ dùng, sách, thiết bị ….để phục vụ trực tiếp phục vụ cho hoạt động học của trẻ như sau :

 

TT

Nội dung thu

Mức đòng

Nội dung chi

Ghi chú

I

Các khoản thu thảo thuận

 

 

 

1

Tiền ăn bán trú

12.000đ/ ngày

Tiền ăn hàng ngày của trẻ

Thu theo tháng

2

Tiền mua ga

10.000 đ/ tháng

Trả tiền mua ga nấu bếp ăn bán trú

Thu theo học kỳ

3

Mua sắm đồ dùng bán trú, đồ dùng vệ sinh

Năm 1: 180.000 đ/ cháu

Năm 2: 160.000 đ/ cháu

Năm 3: 140.000 đ/ cháu

Năm 4+5: 120.000đ/ cháu

Chi mua đồ dùng cá nhân của trẻ, đồ dùng chung tại lớp, đồ dùng vệ sinh, đồ dùng nhà bếp phục vụ cho công tác chăm sóc bán trú tại trường MN

Thu trong năm học

II

Các khoản thu hộ -chi hộ

 

 

 

1

Mua đồ dùng, đồ chơi chung

150.000 đ/ cháu

Mua đồ dùng đồ chơi tối thiểu cho trẻ tại các lớp học

Thu trong năm học

2

Tiền học liệu mầm non

Trẻ 5 tuổi : 178.000 đ

Trẻ 4 tuổi : 143.000 đ

Trẻ 3 tuổi : 119.000 đ

Trẻ Nhà trẻ : 87.000 đ

Trả tiền mua sách và đồ dùng học liệu cho trẻ

Thu trong năm học

III

Các khoản thu hộ

 

 

 

1

Quỹ khuyến học

60.000 đ/ cháu/ năm học

Chi khen thưởng cho học sinh trong các hội thi và các ngày lễ, tết

Thu vào tháng 01/2018

2

Quỹ ban đại diện hội cha mẹ

100.000 đ/ cháu/ năm học

Bàn gian cho ban đại diện HCM các lớp

Thu trong năm học

IV

Các khoản thu theo quy định

 

 

 

 

1

Tiền học phí

Nhà trẻ : 40.000đ/ tháng

Mẫu giáo 25.000 đ/ tháng

Tiền học phí thực hiện chi 40% để bổ xung quỹ lương ; 60% chi cho hoạt động của đơn vị

Thu theo học kỳ

 

                                                                                                                           Tức Tranh, ngày 03 tháng 10 năm 2018

 

HIỆU TRƯỞNG

 

Trần Thị Thiện

-  Công khai thu -chi ngân sách nhà nước năm 2018.xls

-  Công khai thu -chi ngân sách nhà nước năm 2019 (1).xls

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 4
Tháng 08 : 106
Năm 2019 : 2.454
Sunday, 18/08/2019 - 08:22|
"AI YÊU NHI ĐỒNG BẰNG BÁC HỒ CHÍ MINH- AI YÊU BÁC HỒ CHÍ MINH HƠN THIẾU NIÊN NHI ĐỒNG"